毅然決然
nghị nhiên quyết nhiên
Hán Việt: nghị nhiên quyết nhiên · Pinyin: yì rán jué rán
Tổng quan
không do dự | một cách kiên quyết | dứt khoát
Nghĩa
Việt
- Cihui không do dự | một cách kiên quyết | dứt khoát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容態度堅決,毫不猶豫退縮。如:「他從小立志報國,長大後毅然決然地投筆從戎。」
Eng
- CC-CEDICT without hesitation|resolutely|firmly
- Cihui 毅然決然 ìránjuérán f.e. 1. without a moment's hesitation 2. resolutely; determinedly; firmly