毋庸
vô dong
Hán Việt: vô dong · Pinyin: wú yōng
Tổng quan
không cần phải không cần。無須。也作無庸。 毋庸諱言。 không cần giữ mồm giữ miệng.
Nghĩa
Việt
- Cihui không cần phải không cần。無須。也作無庸。 毋庸諱言。 không cần giữ mồm giữ miệng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不必。《漢書.卷九二.游俠傳.郭解傳》:「乃夜去,不使人知,曰:『且毋庸,待我去,令洛陽豪居間乃聽。』」也作「无庸」、「無庸」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 副词。无须;不要毋庸推┐牵按你的能力,毋庸说当个小小的科长,就是当个厂长、经理,也是绰绰有余的。
Eng
- CC-CEDICT no need for
- Cihui no need for