不必

bù bì bất tất

Hán Việt: bất tất · Pinyin: bù bì

Tổng quan

không cần | không phải | cũng không nhất thiết hông cần phải, cần gì phải; hông cần phải. bất tất bất tất ☆Không cần phải. bất tất hông cần phải, cần gì phải; ☸

Cấu tạo: (bất) + (tất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không cần | không phải | cũng không nhất thiết hông cần phải, cần gì phải; hông cần phải. bất tất bất tất ☆Không cần phải. bất tất hông cần phải, cần gì phải; ☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不需要、沒有必要。晉.陸機〈演連珠五○首之一五〉:「臣聞良宰謀朝,不必借威。」《三國演義》第九六回:「汝死之後,汝之家小,吾按月給與祿糧,汝不必挂心。」 2.不一定、未必。《史記.卷八○.樂毅列傳》:「善作者不必善成,善始者不必善終。」宋.曾鞏〈王平甫文集序〉:「古今作者或能文,不必工於詩;或長於詩,不必有文。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示事理上或情理上不需要:~去得太早|慢慢商议,~着急。

Eng

  • CC-CEDICT need not|does not have to|not necessarily
  • Cihui need not; does not have to; not necessarily

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不用 · 毋庸

Từ trái nghĩa

一定 · 必定 · 必要 · 必需 · 必须