母夜叉
mẫu dạ xoa
Hán Việt: mẫu dạ xoa · Pinyin: mǔ yè chā
Tổng quan
mụ phù thủy | đàn bà đanh đá | người đàn bà dữ dằn
Nghĩa
Việt
- Cihui mụ phù thủy | đàn bà đanh đá | người đàn bà dữ dằn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容凶悍醜惡的婦人。《水滸傳》第二七回:「俺這渾家,姓孫,全學得他父親本事,人都喚他做母夜叉孫二娘。」《通俗常言疏證.婦女.母夜叉》:「《水滸》有母夜叉孫二娘,今人以惡婦為母夜叉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻凶悍的妇女。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻凶悍的妇女。
Eng
- CC-CEDICT witch|shrew|vixen
- Cihui witch; shrew; vixen