母系的

mẫu hệ đích

Hán Việt: mẫu hệ đích

Tổng quan

(thuộc) mẹ; của người mẹ; về phía mẹ ((đùa cợt)) của mẹ mình theo mẫu hệ (giải phẫu) (thuộc) rốn, (thông tục) bên mẹ, bên ngoại, (nghĩa bóng) ở giữa, trung tâm (y học) (thuộc) dạ con, (thuộc) tử cung, (pháp lý) khác cha

Cấu tạo: (mẫu) + (hệ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) mẹ; của người mẹ; về phía mẹ ((đùa cợt)) của mẹ mình theo mẫu hệ (giải phẫu) (thuộc) rốn, (thông tục) bên mẹ, bên ngoại, (nghĩa bóng) ở giữa, trung tâm (y học) (thuộc) dạ con, (thuộc) tử cung, (pháp lý) khác cha