母老虎

mǔ lǎo hǔ mẫu lão hổ

Hán Việt: mẫu lão hổ · Pinyin: mǔ lǎo hǔ

Tổng quan

hổ cái | (bóng) người phụ nữ hung dữ | đàn bà chua ngoa

Cấu tạo: (mẫu) + (lão) + (hổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hổ cái | (bóng) người phụ nữ hung dữ | đàn bà chua ngoa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雌虎。比喻凶悍潑辣的女人。多含貶義。《三俠五義》第一一九回:「恩公還不知道呢。這老婆子也是個殺人不眨眼的母老虎。」《續濟公傳》第二一三回:「鐵珊仔細一看,方知是西湖幫裡的母老虎王阿嫂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雌性虎。借指泼妇或刁妇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻凶悍的妇女。

Eng

  • CC-CEDICT tigress|(fig.) fierce woman|vixen
  • Cihui tigress; (fig.) fierce woman; vixen