每一的

mỗi nhất đích

Hán Việt: mỗi nhất đích

Tổng quan

mỗi, mọi, mọi người, thỉnh thoảng, hai ngày một lần

Cấu tạo: 每 (mỗi) + 一 (nhất) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mỗi

Từ liên quan

Gần nghĩa

每一 · 每一个人 · 每一天 · 每一方 · 每一点点 · 每一点都 · 每一个角落