每一的

mỗi nhất đích

Hán Việt: mỗi nhất đích

Tổng quan

mỗi, mọi, mọi người, thỉnh thoảng, hai ngày một lần

Cấu tạo: (mỗi) + (nhất) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mỗi, mọi, mọi người, thỉnh thoảng, hai ngày một lần