每事問 měi shì wèn · mỗi sự vấn Hán Việt: mỗi sự vấn · Pinyin: měi shì wèn Tổng quan Cấu tạo: 每 (mỗi) + 事 (sự) + 問 (vấn)Pinyinměi shì wènHán Việtmỗi sự vấnCấu tạo每 + 事 + 問 · mỗi + sự + vấn nghĩa thành phần: mỗi + sự + vấn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 對每件事情都詳加研究。《論語.八佾》:「子入太廟,每事問。」