每日的

mỗi nhật đích

Hán Việt: mỗi nhật đích

Tổng quan

hằng ngày, báo hàng ngày, (thông tục) người đàn bà giúp việc hằng ngày đến nhà ban ngày, (thiên văn học) một ngày đêm (24 tiếng), suốt ngày đêm, (từ cổ,nghĩa cổ) hằng ngày hằng ngày, tầm thường, (y học) sốt hằng ngày

Cấu tạo: (mỗi) + (nhật) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hằng ngày, báo hàng ngày, (thông tục) người đàn bà giúp việc hằng ngày đến nhà ban ngày, (thiên văn học) một ngày đêm (24 tiếng), suốt ngày đêm, (từ cổ,nghĩa cổ) hằng ngày hằng ngày, tầm thường, (y học) sốt hằng ngày