每次

měi cì mỗi thứ

Hán Việt: mỗi thứ · Pinyin: měi cì

Tổng quan

mỗi lần

Cấu tạo: (mỗi) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mỗi lần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 每一次。引申為時常。如:「他每次上課都遲到。」《醒世姻緣傳》第一四回:「那個晁大舍,這城裡是第一個有名的刻薄人,他每次是過了河就拆橋的主子。」

Eng

  • CC-CEDICT every time
  • Cihui every time

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

偶尔