偶尔
ngẫu nhĩ
Hán Việt: ngẫu nhĩ · Pinyin: ǒu ěr
Tổng quan
thỉnh thoảng; tình cờ. anh ấy thường viết tiểu thuyết, thỉnh thoảng thì làm thơ.; ngẫu nhiên. việc ngẫu nhiên
间或; 有时候:他经常写小说,~也写诗; 属性词。偶然发生的:~的事。
有時候。《西遊記》第二九回:「貧僧偶爾相遇,故寄書來也。」《儒林外史》第二○回:「因與馮先生相好,偶爾同船。」也作「偶然」、「偶而」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thỉnh thoảng; đôi khi; ngẫu nhĩ: ngẫu nhiên/thỉnh thoảng/tình cờ; thỉnh thoảng; tình cờ
- Biên soạn 偶爾 u'ěr* adv./s.v. occasionally
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有時候。《西遊記》第二九回:「貧僧偶爾相遇,故寄書來也。」《儒林外史》第二○回:「因與馮先生相好,偶爾同船。」也作「偶然」、「偶而」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 间或; 有时候:他经常写小说,~也写诗; 属性词。偶然发生的:~的事。
- Kaggle Zh-Vi at times
Eng
- Cihui occasionally; once in a while; sometimes
- Tần suất từ 偶爾 u'ěr* adv./s.v. occasionally , Tā chángcháng xiě xiǎoshuō, ∼ yě xiě shī. He usually writes short stories, but sporadically writes poetry
Đức
- Handedict manchmal
other
- Nguồn khác Tình cờ, không tính trước, không biết trước
- Nguồn khác »Rằng từ ngẫu nhĩ gặp nhau, thầm trông trộm nhớ bấy lâu đã chồn«