毒手
độc thủ
Hán Việt: độc thủ · Pinyin: dú shǒu
Tổng quan
đòn chí mạng | tấn công hiểm ác | cuộc tấn công nham hiểm ành động hại người. Thủ đoạn hại người. độc thủ độc thủ ☆Hành động hại người. Thủ đoạn hại người.
Nghĩa
Việt
- Cihui đòn chí mạng | tấn công hiểm ác | cuộc tấn công nham hiểm ành động hại người. Thủ đoạn hại người. độc thủ độc thủ ☆Hành động hại người. Thủ đoạn hại người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 狠毒的待遇。《晉書.卷一○五.石勒載記下》:「孤往日厭卿老拳,卿亦飽孤毒手。」元.關漢卿《救風塵》第三折:「你好沒來由,遭他毒手,無情的棍棒抽,赤津津鮮血流。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杀人或伤害人的狠毒手段:下~|险遭~。
Eng
- CC-CEDICT deadly blow|vicious attack|treacherous assault
- Cihui deadly blow; vicious attack; treacherous assault
ja
- JMdict a dirty or underhanded trick