毒手
độc thủ
Hán Việt: độc thủ · Pinyin: dú shǒu
Tổng quan
độc thủ; thủ đoạn thâm độc; thủ đoạn hiểm độc. 下毒手 hạ độc thủ; ra tay độc ác. 險遭毒手 vấp phải thủ đoạn hiểm độc
杀人或伤害人的狠毒手段:下~, 险遭~。
狠毒的待遇。《晉書.卷一○五.石勒載記下》:「孤往日厭卿老拳,卿亦飽孤毒手。」元.關漢卿《救風塵》第三折:「你好沒來由,遭他毒手,無情的棍棒抽,赤津津鮮血流。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn violent treachery; murderous scheme
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 狠毒的待遇。《晉書.卷一○五.石勒載記下》:「孤往日厭卿老拳,卿亦飽孤毒手。」元.關漢卿《救風塵》第三折:「你好沒來由,遭他毒手,無情的棍棒抽,赤津津鮮血流。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杀人或伤害人的狠毒手段:下~, 险遭~。
Eng
- JMdict a dirty or underhanded trick
- Cihui deadly blow; vicious attack; treacherous assault
ja
- JMdict 毒手(どくしゅ)
other
- Nguồn khác Hành động hại người. Thủ đoạn hại người