辣手
lạt thủ
Hán Việt: lạt thủ · Pinyin: là shǒu
Tổng quan
1. thủ đoạn độc ác; độc thủ。毒辣的手段。 下辣手。 hạ độc thủ 方 2. cay nghiệt; độc ác; ghê sợ; đáng sợ。 手段厲害或毒辣。 3. khó làm; khó chữa。棘手;難辦。 這件事真辣手 。 việc này thật khó làm.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. thủ đoạn độc ác; độc thủ。毒辣的手段。 下辣手。 hạ độc thủ 方 2. cay nghiệt; độc ác; ghê sợ; đáng sợ。 手段厲害或毒辣。 3. khó làm; khó chữa。棘手;難辦。 這件事真辣手 。 việc này thật khó làm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.做事的手段狠毒、激烈。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「欲待信來,他平白與我沒半句言語,大娘子又過得好,怎麼便下得這等狠心辣手?」 2.形容做事手段狠毒、厲害的人。民國.章太炎《新方言.釋言》:「今人謂從事剛嚴猛烈者為辣手。辣之言厲也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 毒辣的手段:下~;手段厉害或毒辣:~神探;棘手;难办:这件事真~。
Eng
- Cihui 辣手 àshǒu s.v. 1. vicious; ruthless 2. <coll.> thorny; troublesome; knotty ◆n. 1. cruel/drastic/ruthless means/device 2. ruthless person