辣手
lạt thủ
Hán Việt: lạt thủ · Pinyin: là shǒu
Tổng quan
thủ đoạn độc ác; độc thủ. hạ độc thủ 方; cay nghiệt; độc ác; ghê sợ; đáng sợ.; khó làm; khó chữa. việc này thật khó làm
毒辣的手段:下~; 手段厉害或毒辣:~神探; 棘手; 难办:这件事真~。
1.做事的手段狠毒、激烈。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「欲待信來,他平白與我沒半句言語,大娘子又過得好,怎麼便下得這等狠心辣手?」 2.形容做事手段狠毒、厲害的人。民國.章太炎《新方言.釋言》:「今人謂從事剛嚴猛烈者為辣手。辣之言厲也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ LẠT THỦ Thủ đoạn độc ác. Chỉ cho thủ đoạn cứng rắn nghiêm khắc của thiền sư khi tiếp dẫn người học. Thủ: Thủ Đoạn. Tống Tiên Thị giả trong HĐNL q. 7 ghi: 半怯春寒病未蘇, 出門無力為三呼。 諸方辣手如靈驗, 秋晚應歸捋虎須。 Nửa xuân bệnh rét còn chưa khỏi, Ra cửa mệt mỏi chúc ba lần. Các nơi thủ đoạn nếu linh nghiệm, Cuối thu trở lại vuốt râu hùm. LẶC 勒 Gõ. Hoàng Duy Thắng, Hoàng Bá Duy Thắng trong NĐHN q. 17 ghi: 居講聚時,偶以扇勒窗櫺有聲。忽憶教中道: ‘十方俱擊鼓,十處一時聞。’因大悟。 Khi ở chỗ tu tập tham thiền, chợt gõ lên hoa văn của cửa sổ phát ra âm thanh. Bỗng nhớ lại lời dạy giữa đường: Mười phương đều đánh trống, mười chỗ cùng lúc nghe. Nhân đây đại…
- Biên soạn 1. vicious; ruthless 2. <coll.> thorny; troublesome; knotty ◆n. 1. cruel/drastic/ruthless means/device 2. ruthless person
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.做事的手段狠毒、激烈。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「欲待信來,他平白與我沒半句言語,大娘子又過得好,怎麼便下得這等狠心辣手?」 2.形容做事手段狠毒、厲害的人。民國.章太炎《新方言.釋言》:「今人謂從事剛嚴猛烈者為辣手。辣之言厲也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 毒辣的手段:下~; 手段厉害或毒辣:~神探; 棘手; 难办:这件事真~。
Eng
- Cihui 辣手 àshǒu s.v. 1. vicious; ruthless 2. <coll.> thorny; troublesome; knotty ◆n. 1. cruel/drastic/ruthless means/device 2. ruthless person
- Tần suất từ s.v. 1. vicious; ruthless 2. <coll.> thorny; troublesome; knotty ◆n. 1. cruel/drastic/ruthless means/device 2. ruthless person
other
- Nguồn khác Chỉ cho thủ đoạn cứng rắn nghiêm khắc của thiền sư khi tiếp dẫn người học
- Nguồn khác Thủ: Thủ Đoạn
- Nguồn khác Tống Tiên Thị giả trong HĐNL q
- Nguồn khác 7 ghi: 半怯春寒病未蘇, 出門無力為三呼。 諸方辣手如靈驗, 秋晚應歸捋虎須。 Nửa xuân bệnh rét còn chưa khỏi, Ra cửa mệt mỏi chúc ba lần
- Nguồn khác Các nơi thủ đoạn nếu linh nghiệm, Cuối thu trở lại vuốt râu hùm
- Nguồn khác LẶC 勒 Gõ
- Nguồn khác Hoàng Duy Thắng, Hoàng Bá Duy Thắng trong NĐHN q
- Nguồn khác 17 ghi: 居講聚時,偶以扇勒窗櫺有聲。忽憶教中道: ‘十方俱擊鼓,十處一時聞。’因大悟。 Khi ở chỗ tu tập tham thiền, chợt gõ lên hoa văn của cửa sổ phát ra âm thanh
- Nguồn khác Bỗng nhớ lại lời dạy giữa đường: Mười phương đều đánh trống, mười chỗ cùng lúc nghe
- Nguồn khác Nhân đây đại ngộ