毒草

dú cǎođộc thảo

Hán Việt: độc thảo · Pinyin: dú cǎo

Tổng quan

cỏ độc; độc thảo (ví với lời nói và tác phẩm có hại đến nhân dân và chủ nghĩa xã hội.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

有毒的草,比喻对人民、对社会进步有害的言论和作品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有毒的草。也用以比喻持反對意見的思想、言論、作品或人。

Cấu tạo: 毒 (độc) + 草 (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cỏ độc
  • VietPhrases cỏ độc
  • Tần suất từ cỏ độc; độc thảo (ví với lời nói và tác phẩm có hại đến nhân dân và chủ nghĩa xã hội.); cỏ độc
  • Biên soạn 1. poisonous weed 2. harmful speech/writing/etc. M:²kē

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有毒的草。也用以比喻持反對意見的思想、言論、作品或人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有毒的草,比喻对人民、对社会进步有害的言论和作品。

Eng

  • JMdict poisonous plant
  • Cihui 毒草 úcǎo* n. 1. poisonous weed 2. harmful speech/writing/etc. M:²kē
  • Tần suất từ n. 1. poisonous weed 2. harmful speech/writing/etc. M:²kē

ja

  • JMdict 毒草(どくそう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

香花