香花
hương hoa
Hán Việt: hương hoa · Pinyin: xiāng huā
Tổng quan
hoa thơm | bóng: có lợi (về tác phẩm nghệ thuật, v.v.) hang và bông, chỉ đồ cúng lễ, sự cúng lễ. hương hoa hương hoa ☆Nhang và bông, chỉ đồ cúng lễ, sự cúng lễ.
Nghĩa
Việt
- Cihui hoa thơm | bóng: có lợi (về tác phẩm nghệ thuật, v.v.) hang và bông, chỉ đồ cúng lễ, sự cúng lễ. hương hoa hương hoa ☆Nhang và bông, chỉ đồ cúng lễ, sự cúng lễ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.氣味芳香的花。唐.儲光羲〈送恂上人還吳〉詩:「虛室香花滿,清川楊柳垂。」 2.香燭與鮮花。《北史.卷三五.王慧龍傳》:「天佛放大光明,以香花、妓樂來迎之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有香味的花,比喻对人民有益的言论或作品。
Eng
- CC-CEDICT fragrant flower|fig. beneficial (of artworks etc)
- Cihui fragrant flower; fig. beneficial (of artworks etc)