比年

bǐ nián bỉ niên

Hán Việt: bỉ niên · Pinyin: bǐ nián

Tổng quan

(văn học) mỗi năm | năm này qua năm khác | (văn học) những năm gần đây | phiên âm Đài Loan

Cấu tạo: (bỉ) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) mỗi năm | năm này qua năm khác | (văn học) những năm gần đây | phiên âm Đài Loan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.每年。《禮記.學記》:「比年入學,中年考校。」 2.連年。《漢書.卷二四.食貨志上》:「永始二年,梁國、平原郡比年傷水災,人相食。」《周書.卷五.武帝紀上》:「涼州比年地震,壞城郭。」 3.近年。《後漢書.卷六五.皇甫張段列傳.皇甫規》:「臣比年以來,數陳便宜。」《三國志.卷二八.魏書.王毋丘諸葛鄧鍾傳.鍾會》:「比年以來,曾無寧歲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉近来~以来,缠绵病榻; 每年;连年~不登。‖也说比岁。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①近来~以来,缠绵病榻。②每年;连年~不登。‖也说比岁。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) every year; year after year|(literary) in recent years|Taiwan pr. [bi4 nian2]
  • Cihui (literary) every year; year after year; (literary) in recent years; Taiwan pr.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

近年 · 连年