比得上

bỉ đắc thượng

Hán Việt: bỉ đắc thượng

Tổng quan

bên, bên cạnh, so với, xa, ngoài, ở ngoài, không tự kiềm chế được, không tự chủ được; quýnh lên (vì cáu, giận, vui, mừng...) diêm, ngòi (châm súng hoả mai...), cuộc thi đấu, địch thủ, đối thủ; người ngang tài, người ngang sức, cái xứng nhau, cái hợp nhau, sự kết hôn; hôn nhân, đám (chỉ người định lấy làm vợ hay làm chồng), đối chọi, địch được, sánh được, đối được, làm cho hợp, làm cho phù hợp, gả,…

Cấu tạo: (bỉ) + (đắc) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bên, bên cạnh, so với, xa, ngoài, ở ngoài, không tự kiềm chế được, không tự chủ được; quýnh lên (vì cáu, giận, vui, mừng...) diêm, ngòi (châm súng hoả mai...), cuộc thi đấu, địch thủ, đối thủ; người ngang tài, người ngang sức, cái xứng nhau, cái hợp nhau, sự kết hôn; hôn nhân, đá…

Eng

  • Cihui 比得上 ǐdeshàng r.v. can compare with; compare favorably with