比拟
bỉ nghĩ
Hán Việt: bỉ nghĩ · Pinyin: bǐ nǐ
Tổng quan
so sánh. 無可比擬 không thể so sánh 難以比擬 khó so sánh 名; ví von (biện pháp tu từ, lấy vật mô phỏng người, dùng người nhân cách hoá vật )
①比较①无可~ㄧ难以~。②修辞手法,把物拟做人或把人拟做物。
1.比較。如:「難以比擬」、「無可比擬」。 2.本來打算。唐.無名氏〈鵲踏枝.叵耐靈鵲〉詞:「比擬好心來報喜,誰知鎖我在金籠裡。」 3.以類似的事物相比附,修辭學上稱為「轉化」。參見「轉化」條。
Nghĩa
Việt
- Cihui so sánh
- Cihui ví von
- Cihui tương xứng
- Cihui phép loại suy
- Cihui phép ẩn dụ
- Cihui sự so sánh
- Biên soạn v. 1. compare; match 2. draw analogy ◆n. analogy; metaphor; extension
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比較。如:「難以比擬」、「無可比擬」。 2.本來打算。唐.無名氏〈鵲踏枝.叵耐靈鵲〉詞:「比擬好心來報喜,誰知鎖我在金籠裡。」 3.以類似的事物相比附,修辭學上稱為「轉化」。參見「轉化」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①比较①无可~ㄧ难以~。②修辞手法,把物拟做人或把人拟做物。
- Kaggle Zh-Vi assimilate
Eng
- Cihui to compare; to draw a parallel; to match; analogy; metaphor; comparison