相比

xiāng bǐ tương bỉ

Hán Việt: tương bỉ · Pinyin: xiāng bǐ

Tổng quan

so sánh

Cấu tạo: (tương) + (bỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui so sánh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相比較。明.唐順之〈送彭通判致仕序〉:「古者僚友之間,其相須至殷,而其相比至勤也。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相近。南朝宋.劉義慶《世說新語.任誕》:「陳留阮籍、譙國嵇康、河內山濤、三人年皆相比。」 2.互相連接。《吳子.治兵》:「鄰里相比,什伍相保。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相联合,编在一起; 相近;差不多; 互相考校﹑比较; 相互勾结。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.互相联合,编在一起。 2.相近;差不多。 3.互相考校﹑比较。 4.相互勾结。

Eng

  • CC-CEDICT to compare
  • Cihui to compare

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

比拟