比比皆然

bì bì jiē rán bỉ bỉ giai nhiên

Hán Việt: bỉ bỉ giai nhiên · Pinyin: bì bì jiē rán

Tổng quan

Cấu tạo: (bỉ) + (bỉ) + (giai) + (nhiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到處都是。形容很多。《隋唐演義》第五三回:「將無固守之志,兵無敢死之志,人情趨利,比比皆然。」也作「比比皆是」、「比肩皆是」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比比:处处。到处都是。形容多。同“比比皆是”。
  • Tân Hoa Tự Điển 比比处处。到处都是。形容多。同比比皆是”。