比肩人

bǐ jiān rén bỉ kiên nhân

Hán Việt: bỉ kiên nhân · Pinyin: bǐ jiān rén

Tổng quan

Cấu tạo: (bỉ) + (kiên) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指連體人,後用以形容形影不離的恩愛夫妻。《太平廣記.卷八.陸東美》:「夫妻相重,寸步不離,時人號為『比肩人』。」《兒女英雄傳》第三七回:「深院好栽連理樹,重幃雙護比肩人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓形影不离的夫妻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓形影不离的夫妻。