比賽者

bǐ sài zhě bỉ tái giả

Hán Việt: bỉ tái giả · Pinyin: bǐ sài zhě

Tổng quan

(thể dục,thể thao) cầu thủ, đấu thủ, nhạc sĩ (biểu diễn), (sân khấu) diễn viên, cầu thủ nhà nghề (crickê, bóng chày), người đánh bạc vận động viên đua (chạy bộ, xe đạp, thuyền, mô tô, ô tô...), ngựa đua; xe đua; thuyền đua, đường ray vòng để xoay bệ đại bác, (động vật học) rắn lải đen

Cấu tạo: (bỉ) + (tái) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thể dục,thể thao) cầu thủ, đấu thủ, nhạc sĩ (biểu diễn), (sân khấu) diễn viên, cầu thủ nhà nghề (crickê, bóng chày), người đánh bạc vận động viên đua (chạy bộ, xe đạp, thuyền, mô tô, ô tô...), ngựa đua; xe đua; thuyền đua, đường ray vòng để xoay bệ đại bác, (động vật học) rắn lả…