比較語言學

bǐ jiào yǔ yán xué bỉ giác ngữ ngôn học

Hán Việt: bỉ giác ngữ ngôn học · Pinyin: bǐ jiào yǔ yán xué

Tổng quan

ngôn ngữ học so sánh

Cấu tạo: (bỉ) + (giác) + (ngữ) + (ngôn) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngôn ngữ học so sánh (môn học)。是研究兩種或兩種以上語言之間的關係和對應情況以及揭示諸語言是否具有共同原始語的方法的學科。
  • Cihui ngôn ngữ học so sánh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種語言研究的方法。在這種方法下,研究者把相關的語文或者一種語文,在不同階段的歷史發展及不同地區的變遷裡,所見到的一組一組相同的語音、語法和語彙列出來,一一加以分類研究。

Eng

  • Cihui 比較語言學 ǐjiào yǔyánxué n. comparative linguistics/philology