比鄰
bỉ lân
Hán Việt: bỉ lân · Pinyin: bǐ lín
Tổng quan
hàng xóm | người sát vách | gần | bên cạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui hàng xóm | người sát vách | gần | bên cạnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.近鄰。《文選.曹植.贈白馬王彪詩》:「丈夫志四海,萬里猶比鄰。」唐.王勃〈杜少府之任蜀州〉詩:「海內存知己,天涯若比鄰。」 2.相鄰近。如:「比鄰星」、「這兩棟比鄰的房屋格局和價碼都差不多。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉近邻;街坊海内存知己,天涯若~; 位置接近;邻近~星(离太阳最近的一颗恒星)。
- Tân Hoa Tự Điển ①〈书〉近邻;街坊海内存知己,天涯若~。②位置接近;邻近~星(离太阳最近的一颗恒星)。
Eng
- CC-CEDICT (literary) next-door neighbor|near; next to|Taiwan pr. [bi4lin2]
- Cihui (literary) next-door neighbor; near; next to; Taiwan pr.