近邻

jìn líncận lân

Hán Việt: cận lân · Pinyin: jìn lín

Tổng quan

cận lân; hàng xóm; láng giềng

新华 · Tân Hoa Đại lục

挨得较近的邻居远亲不如~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鄰居。如:「遠親近鄰」。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「那人姓卜,名喬,正是莘善的近鄰,平昔是個游手游食,不守本分,慣喫白食用白錢的主兒。」

Cấu tạo: 近 (cận) + 鄰 (lân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hàng xóm gần
  • Tần suất từ (Mỹ)(dân) hàng xóm, vùng, vùng lân cận; cấn lân/cận lân/ký lân: cận lân/hàng xóm/láng giềng; hàng xóm; láng giềng
  • Biên soạn near neighbor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鄰居。如:「遠親近鄰」。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「那人姓卜,名喬,正是莘善的近鄰,平昔是個游手游食,不守本分,慣喫白食用白錢的主兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挨得较近的邻居远亲不如~。

Eng

  • Cihui close neighbor
  • Tần suất từ n. near neighbor

Đức

  • Handedict Nachbar, Nachbarin

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

比邻 · 隔鄰