畢業

bì yè tất nghiệp

Hán Việt: tất nghiệp · Pinyin: bì yè

Tổng quan

tốt nghiệp | hoàn thành khóa học

Cấu tạo: (tất) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tốt nghiệp | hoàn thành khóa học
  • Cihui tất nghiệp tất nghiệp ☆Xong việc học hành. Ta cũng nói là Tốt nghiệp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在學校或訓練班修完全部的課程。《二十年目睹之怪現狀》第五五回:「(關良)等在那醫學堂畢業出來,不知那裡混了兩年,跑到這裡來,要開個藥房。」也作「卒業」。 2.籃球規則中,五次犯滿,戲稱為「畢業」。如:「球賽還沒結束,對方的三個主將已有兩個畢業了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在学校或训练班学习期满,达到规定的要求,结束学习大学~ㄧ他的学习成绩太差,毕不了业。

Eng

  • CC-CEDICT graduation|to graduate|to finish school
  • Cihui graduation; to graduate; to finish school

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

卒业 · 结业

Từ trái nghĩa

肄业