结业

jié yèkết nghiệp

Hán Việt: kết nghiệp · Pinyin: jié yè

Tổng quan

tốt nghiệp; kết thúc khoá học; hết khoá; cuối khoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

结束学业(多指短期训练的):~考试, ~典礼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

修業終了。如:「結業典禮在星期六舉行。」

Cấu tạo: 結 (kết) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)惑謂之結,由惑而起之善惡所作謂之業。寶積經百二十二曰:「百千萬劫,久習結業,以一實觀,即皆消滅。」行事鈔上四曰:「結業自纏,永流苦海。」☸
  • Tần suất từ (Tech) vỡ (d); tốt nghiệp; kết thúc khoá học; hết khoá; cuối khoá
  • Biên soạn 結業 iéyè v.o. complete a course; wind up one's studies; graduate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修業終了。如:「結業典禮在星期六舉行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结束学业(多指短期训练的):~考试, ~典礼。

Eng

  • Cihui to finish school, esp. a short course; to complete a course; (of a company) to cease operations
  • Tần suất từ 結業 iéyè v.o. complete a course; wind up one's studies; graduate

Đức

  • Handedict einen Kurs absolvieren, Schule (oder Studium) beenden (V, Edu)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

卒业 · 毕业