毗耶杜詞

bì da đỗ từ

Hán Việt: bì da đỗ từ

Tổng quan

TỲ DA ĐỖ TỪ Điển cố ngữ. Còn gọi: Tỳ-da đỗ khẩu(毗耶杜口). Tỳ-da ngậm miệng. Trường Linh Thủ Trác NĐHN q. 18 ghi: 釋迦掩室,過犯彌天。毗耶杜詞,自救不了。 Thích-ca đóng cửa thất, lầm lỗi đầy trời. Tỳ-da ngậm miệng, tự cứu ch

Cấu tạo: 毗 (bì) + 耶 (da) + 杜 (đỗ) + 词 (từ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Tỳ-da đỗ khẩu(毗耶杜口)
  • Nguồn khác Tỳ-da ngậm miệng
  • Nguồn khác Trường Linh Thủ Trác NĐHN q
  • Nguồn khác 18 ghi: 釋迦掩室,過犯彌天。毗耶杜詞,自救不了。 Thích-ca đóng cửa thất, lầm lỗi đầy trời

Từ liên quan

Gần nghĩa

毗耶杜口 · 毗耶杜辭 · 毗耶娑