毗邻的

bì lân đích

Hán Việt: bì lân đích

Tổng quan

gần kề, kế liền, sát ngay kề nhau, giáp nhau, tiếp giáp (vườn, ruộng, nhà...); láng giềng, bên cạnh

Cấu tạo: 毗 (bì) + 鄰 (lân) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kề bên

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi adjacent

Từ liên quan

Gần nghĩa

毗邻 · 毗邻而居 · 毗邻音