毛手毛腳

máo shǒu máo jiǎo mao thủ mao cước

Hán Việt: mao thủ mao cước · Pinyin: máo shǒu máo jiǎo

Tổng quan

một cách cẩu thả và bừa bãi | sờ soạng | mò mẫm | làm càn

Cấu tạo: (mao) + (thủ) + (mao) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách cẩu thả và bừa bãi | sờ soạng | mò mẫm | làm càn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毛:举动轻率。做事粗心,不细致。
  • Tân Hoa Tự Điển 指做事不细致这孩子毛手毛脚,老打坏东西。
  • Tân Hoa Tự Điển 毛举动轻率。做事粗心,不细致。

Eng

  • CC-CEDICT carelessly and haphazardly|to paw|to grope|to get fresh
  • Cihui 毛手毛腳 áoshǒumáojiǎo f.e. 1. ham-handed 2. restless; uneasy 3. too familiar/offhanded (esp. toward women)