毛瑟槍

máo sè qiāng mao sắt thương

Hán Việt: mao sắt thương · Pinyin: máo sè qiāng

Tổng quan

súng mô-ze

Cấu tạo: (mao) + (sắt) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui súng mô-ze
  • Cihui súng mô-ze。舊時對德國毛瑟(Mauser)工廠製造的各種槍的統稱。通常多指該廠製造的步槍。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 武器名。由德國毛瑟(Mauser)所設計的步槍和手槍。為德國陸軍的制式步兵武器,口徑均為七點九二毫米,射程可達四千公尺之遠。

Eng

  • Cihui 毛瑟槍 áosèqiāng n. <mil./loan> Mauser M:¹bǎ