毛躁

máo zào mao táo

Hán Việt: mao táo · Pinyin: máo zào

Tổng quan

1. hấp tấp; bộp chộp; hấp ta hấp tấp (tính tình)。(性情)急躁。 脾氣毛躁。 tính khí bộp chộp. 2. mất bình tĩnh; không bình tĩnh; không đắn đo suy nghĩ 。不沉著;不細心。

Cấu tạo: (mao) + (táo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. hấp tấp; bộp chộp; hấp ta hấp tấp (tính tình)。(性情)急躁。 脾氣毛躁。 tính khí bộp chộp. 2. mất bình tĩnh; không bình tĩnh; không đắn đo suy nghĩ 。不沉著;不細心。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 性急而易衝動。如:「你的個性毛躁,遇事最好三思而行。」《官場現形記》第一三回:「文七爺脾氣是毛躁的,立刻嚷了起來,說:『船上有了賊了,還了得!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急躁;粗心脾气毛躁|做事毛躁。

Eng

  • Cihui 毛躁 áozao s.v. 1. short-tempered; irritable 2. rash and careless

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

稳重