毛邊紙

máo biān zhǐ mao biên chỉ

Hán Việt: mao biên chỉ · Pinyin: máo biān zhǐ

Tổng quan

giấy đẹp làm từ tre, dùng cho thư pháp, hội họa, v.v. | cũng viết 毛邊|毛边

Cấu tạo: (mao) + (biên) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy đẹp làm từ tre, dùng cho thư pháp, hội họa, v.v. | cũng viết 毛邊|毛边

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寫字用的紙。產於福建省將樂縣及江西省泰和縣等地。以竹纖維製成,質細嫩,面平滑,微帶淡黃色;毛筆書寫,著墨即顯;木版印刷,纖微畢現。相傳明代毛氏汲古閣印書,即定製此種紙,故稱為「毛邊紙」。簡稱為「毛邊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用竹纤维制成的纸,淡黄色,适合用毛笔书写,也用来印书。简称毛边。

Eng

  • CC-CEDICT fine paper made from bamboo, used for calligraphy, painting etc|also written 毛邊|毛边[mao2 bian1]
  • Cihui fine paper made from bamboo, used for calligraphy, painting etc; also written 毛邊|毛边