毛头星

mao đầu tinh

Hán Việt: mao đầu tinh

Tổng quan

MAO ĐẦU TINH Sao chổi. ĐHNL q. 4 ghi: 俊鷂不打籬邊兔, 猛虎終不食伏肉, 毛頭星現北斗前, 把斷天關並地軸。 Diều hâu không quắp thỏ trong lồng, Mãnh hổ chẳng hề ăn thịt thừa, Sao chổi hiện trước sao Bắc Đẩu, Chiếm hết cổng trời và đất đai.

Cấu tạo: (mao) + (đầu) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MAO ĐẦU TINH Sao chổi. ĐHNL q. 4 ghi: 俊鷂不打籬邊兔, 猛虎終不食伏肉, 毛頭星現北斗前, 把斷天關並地軸。 Diều hâu không quắp thỏ trong lồng, Mãnh hổ chẳng hề ăn thịt thừa, Sao chổi hiện trước sao Bắc Đẩu, Chiếm hết cổng trời và đất đai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彗星。古代視為不吉祥的象徵。《大宋宣和遺事.亨集》:「臣昨夜觀察乾象,見毛頭星現於東北方,旺壬癸真人。此星現,主有刀兵喪國之危。」