毛頭紙

máo tóu zhǐ mao đầu chỉ

Hán Việt: mao đầu chỉ · Pinyin: máo tóu zhǐ

Tổng quan

giấy bản dày: giấy bản Đông Xương/giấy bản dày

Cấu tạo: (mao) + (đầu) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy bản dày: giấy bản Đông Xương/giấy bản dày
  • Cihui giấy bản dày (loại giấy bản thường dùng để dán cửa sổ); giấy bản Đông Xương。一種纖維較粗、質地鬆軟的白紙,多用於糊窗戶或包裝。也叫東昌紙。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種質地鬆軟,纖維較粗糙的白紙,其用途多用在糊窗戶或包裝。也稱為「東昌紙」。

Eng

  • Cihui 毛頭紙 áotóuzhǐ n. <coll.> fibrous paper M:¹zhāng