氏族的

thị tộc đích

Hán Việt: thị tộc đích

Tổng quan

(thuộc) thị tộc, trung thành với thị tộc, hết lòng với thị tộc; trung thành với bè đảng (thuộc) bộ lạc (ở Ai,len), (giải phẫu) (thuộc) vách, (thuộc) vách ngăn

Cấu tạo: (thị) + (tộc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) thị tộc, trung thành với thị tộc, hết lòng với thị tộc; trung thành với bè đảng (thuộc) bộ lạc (ở Ai,len), (giải phẫu) (thuộc) vách, (thuộc) vách ngăn