民主墙

mín zhǔ qiángdân chủ tường

Hán Việt: dân chủ tường · Pinyin: mín zhǔ qiáng

Tổng quan

Bức tường Dân chủ, Bắc Kinh (1978-1979), và các bảng tin lấy cảm hứng từ đó ở một số trường đại học Hồng Kông

新华 · Tân Hoa Đại lục

西元一九七八年大陸地區以鄧小平為代表的老幹部,為批評毛澤東文革路線的錯誤、揭發四人幫罪行,以打擊位居要津的四人幫餘黨,於是將所遭受的迫害透過各形式的大小字報,訴諸於社會大眾。所以凡是在各地用以張貼大小字報的牆壁,通稱為「民主牆」。

Cấu tạo: 民 (dân) + 主 (chủ) + 牆 (tường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tường dân chủ
  • Tần suất từ Bức tường Dân chủ, Bắc Kinh (1978-1979), và các bảng tin lấy cảm hứng từ đó ở một số trường đại học Hồng Kông
  • Biên soạn Democracy Wall (1978-1979)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 西元一九七八年大陸地區以鄧小平為代表的老幹部,為批評毛澤東文革路線的錯誤、揭發四人幫罪行,以打擊位居要津的四人幫餘黨,於是將所遭受的迫害透過各形式的大小字報,訴諸於社會大眾。所以凡是在各地用以張貼大小字報的牆壁,通稱為「民主牆」。

Eng

  • Cihui Democracy Wall, Beijing (1978-1979), and bulletin boards inspired by it, in some Hong Kong universities
  • Tần suất từ n. <pol.> Democracy Wall (1978-1979)

Đức

  • Handedict Mauer der Demokratie (Xidan Street, Dazibao`s am Westkreuz in Beijing 1978-79) (S, Pol)

Từ liên quan

Gần nghĩa

民主党 · 民主化 · 民主国 · 民主國 · 民主派 · 民主的 · 民主 · 民主主义