民眾

mín zhòng dân chúng

Hán Việt: dân chúng · Pinyin: mín zhòng

Tổng quan

quần chúng | người dân | nhân dân

Cấu tạo: (dân) + (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quần chúng | người dân | nhân dân
  • Cihui dân chúng dân chúng ☆Đông đảo người trong nước, chỉ chung mọi người trong nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指人民。如:「美術館提供本地的民眾免費參觀。」《書經.畢命》:「以成周之眾,命畢公保釐東郊」漢.孔安國.傳:「用成周之民眾,命畢公使安理治正成周東郊,令得所。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人民大众得民众者得天┫拢唤起民众千百万。

Eng

  • CC-CEDICT the populace; the masses; the common people
  • Cihui the populace; the masses; the common people

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大众