大众

dà zhòngđại chúng

Hán Việt: đại chúng · Pinyin: dà zhòng

Tổng quan

quần chúng; đại chúng; dân chúng. 大眾化 đại chúng hoá 勞苦大眾 quần chúng lao động khổ cực

新华 · Tân Hoa Đại lục

群众; 民众:~化, 劳苦~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

多數的人。《文明小史》第二回:「傳知各童生,大眾俱有憤憤之意。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 眾 (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn the people/masses ◆attr. popular

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多數的人。《文明小史》第二回:「傳知各童生,大眾俱有憤憤之意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 群众; 民众:~化, 劳苦~。
  • Kaggle Zh-Vi commonage

Eng

  • Cihui Volkswagen (automobile manufacturer)

Đức

  • Handedict VW, Volkswagen

other

  • Nguồn khác Chỉ cho chúng tăng học Phật pháp trong tự viện
  • Nguồn khác LTNL ghi: 大眾要會臨濟賓主句、問取堂中二首座。 Sư nói: Đại chúng! Muốn biết câu chủ khách của Lâm Tế, hãy hỏi hai vị Thủ tọa trong Tăng đường
  • Nguồn khác Đại sư
  • Nguồn khác Đối với các vị Thượng tọa, Trưởng lão mà hạ lạp cao, đặc biệt gọi tôn trọng họ là đại chúng
  • Nguồn khác Tiết Lặc Đàm Pháp Hội Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác Sư liền bước tới gần, bị Mã Tổ vả vô miệng bảo: Nơi đông người không thể nói bàn gì được
  • Nguồn khác Ngươi hãy tạm lui ra, ngày mai hãy đến
  • Nguồn khác Đến ngày mai, Sư một mình vào thưa: Xin Hòa thượng chỉ dạy
  • Nguồn khác Tổ nói: Ngươi hãy tạm lui ra, đợi khi lão tăng ra đây thượng đường có đông người hãy bước ra mà hỏi, chừng đó ta sẽ chứng minh cho
  • Nguồn khác Sư bỗng tỉnh ngộ thưa: Tạ ơn đại sư đã chứng minh!

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公共 · 大家 · 民众 · 群众

Từ trái nghĩa

个人