民众的

dân chúng đích

Hán Việt: dân chúng đích

Tổng quan

thông dụng (chữ viết Ai,cập xưa), bình dân; (thuộc) dân chúng; (thuộc) quần chúng (thuộc) nhân dân, của nhân dân, do nhân dân, bình dân, có tính chất đại chúng, hợp với nhân dân, hợp với trình độ nhân dân, phổ cập, được lòng dân, được nhân dân yêu mến, được mọi người ưa thích, phổ biến, nổi tiếng

Cấu tạo: 民 (dân) + 衆 (chúng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc về dân
  • Tần suất từ thông dụng (chữ viết Ai,cập xưa), bình dân; (thuộc) dân chúng; (thuộc) quần chúng (thuộc) nhân dân, của nhân dân, do nhân dân, bình dân, có tính chất đại chúng, hợp với nhân dân, hợp với trình độ nhân dân, phổ cập, được lòng dân, được nhân dân yêu mến, được mọi người ưa thích, phổ biến, nổi tiếng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi demotic

Eng

  • Tần suất từ demotic

Từ liên quan

Gần nghĩa

民众 · 民众团体 · 民众领袖 · 民众保护者 · 民众之声 · 民众代表 · 民众教育 · 民众补校