民俗

mín sú dân tục

Hán Việt: dân tục · Pinyin: mín sú

Tổng quan

phong tục phổ biến hói quen của người trong nước. dân tục dân tục ☆Thói quen của người trong nước.

Cấu tạo: (dân) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong tục phổ biến hói quen của người trong nước. dân tục dân tục ☆Thói quen của người trong nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人民百姓的風俗習慣與傳統,包含建築風格、日用器物形式等物質文化,以及民間故事、俚語、宗教儀式等非物質文化。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「樂者,所以變民風,化民俗也。」《文明小史》第一回:「湖南永順府地方,毗連四川,苗漢雜處,民俗渾噩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 民间的风俗习惯:考察~。

Eng

  • CC-CEDICT popular custom
  • Cihui popular custom

ja

  • JMdict folk customs|folkways|ethnic customs

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

习俗 · 民风