民兵隊

dân binh đội

Hán Việt: dân binh đội

Tổng quan

đoàn dân binh đi tùy tòng (ở Anh; (thế kỷ) 17; 18)

Cấu tạo: (dân) + (binh) + (đội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đoàn dân binh đi tùy tòng (ở Anh; (thế kỷ) 17; 18)