民心
dân tâm
Hán Việt: dân tâm · Pinyin: mín xīn
Tổng quan
tâm tư nguyện vọng của người dân òng dạ chung của người trong nước. dân tâm dân tâm ☆Lòng dạ chung của người trong nước.
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm tư nguyện vọng của người dân òng dạ chung của người trong nước. dân tâm dân tâm ☆Lòng dạ chung của người trong nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人民的心意。《文選.張衡.東京賦》:「洪恩素蓄,民心固結。」《三國演義》第一回:「今民心已順,若不乘勢取天下,誠為可惜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人民的思想﹑感情﹑意愿等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.人民的思想﹑感情﹑意愿等。
Eng
- CC-CEDICT popular sentiment
- Cihui popular sentiment
ja
- JMdict popular sentiment