人心

rén xīn nhân tâm

Hán Việt: nhân tâm · Pinyin: rén xīn

Tổng quan

tâm lý chung | nguyện vọng của người dân òng người — Nhân tình: Do chữ tố cá nhân tình, ý nói giao thiệp thù phụng người cho được việc. »Cũng vì thanh giản lấy đâu nhân tình« (Nhị độ mai). nhân tâm nhân tâm ☆Lòng người — Nhân tình: Do chữ tố cá nhân tình, ý nói giao thiệp thù phụng người cho được việc. »Cũng vì thanh giản lấy đâu nhân tình« (Nhị độ mai).

Cấu tạo: (nhân) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm lý chung | nguyện vọng của người dân òng người — Nhân tình: Do chữ tố cá nhân tình, ý nói giao thiệp thù phụng người cho được việc. »Cũng vì thanh giản lấy đâu nhân tình« (Nhị độ mai). nhân tâm nhân tâm ☆Lòng người — Nhân tình: Do chữ tố cá nhân tình, ý nói giao thiệp thù phụ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的心地。《孟子.滕文公下》:「我亦欲正人心、息邪說、距詖行、放淫辭,以承三聖者。」 2.人的意志、感情。《三國演義》第一○回:「目今人心未寧,頻動干戈,深為不便。」《紅樓夢》第六五回:「奶奶便有禮讓,他看見奶奶比他標致,又比他得人心,他怎肯干休善罷。」 3.善良的心意。《紅樓夢》第六九回:「你們就只配沒人心的打著罵著使也罷了;一個病人,也不知可憐可憐。」 4.報恩的心意,亦暗指財物。如:「對於您的大恩大德,我雖不能每月定期看望,但逢年過節必有一份人心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的心地; 特指善良的心地﹑良心; 指人们的意愿﹑感情等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人的心地。 2.特指善良的心地﹑良心。 3.指人们的意愿﹑感情等。

Eng

  • CC-CEDICT popular feeling|the will of the people
  • Cihui popular feeling; the will of the people

ja

  • JMdict human nature|human heart|human spirit|kindness|sympathy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

民心 · 民气