民意

mín yìdân ý

Hán Việt: dân ý · Pinyin: mín yì

Tổng quan

ý dân; dân ý

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.民众的意愿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不同的公眾在某一時間內,對特定問題提出的意見。如:「民意如流水很不容易掌握。」

Cấu tạo: 民 (dân) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dư luận ý kiến của nhân dân
  • Cihui nguyện vọng của quần chúng
  • Cihui ý chí của nhân dân
  • Tần suất từ ý kiến công chúng; dư luận, công luận (tiếng La tinh) dư luận quần chúng; dư luận ý kiến của nhân dân , nguyện vọng của quần chúng , ý chí của nhân dân; ý dân; dân ý; dân ý: dân ý/ý dân; ý dân
  • Biên soạn 民意 mínyì n. popular will

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不同的公眾在某一時間內,對特定問題提出的意見。如:「民意如流水很不容易掌握。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.民众的意愿。
  • Kaggle Zh-Vi popular opinion

Eng

  • JMdict popular will
  • JMdict will of the people
  • Cihui public opinion; popular will; public will
  • Tần suất từ public opinion; popular will; public will

Đức

  • Handedict öffentliche Meinung

ja

  • JMdict 民意(みんい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

舆论