舆论
dư luận
Hán Việt: dư luận · Pinyin: yú lùn
Tổng quan
dư luận. 社會輿論 dư luận xã hội 國際輿論 dư luận quốc tế 輿論譁然 dư luận rộ lên; dư luận rùm beng
1.公众的言论。
代表公眾意見的言論。如:「國際輿論」、「社會輿論」。《三國志.卷一三.魏書.王朗傳》:「設其傲狠,殊無入志,懼彼輿論之未暢者,並懷伊邑。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ý kiến công chúng; dư luận
- Biên soạn 輿論 yúlùn* n. public opinion
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 代表公眾意見的言論。如:「國際輿論」、「社會輿論」。《三國志.卷一三.魏書.王朗傳》:「設其傲狠,殊無入志,懼彼輿論之未暢者,並懷伊邑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.公众的言论。
Eng
- Cihui public opinion
- Tần suất từ 輿論 yúlùn* n. public opinion
Đức
- Handedict Öffentliche Meinung
other
- Nguồn khác Lời bàn bạc của đám đông, dân chúng