民族性

dân tộc tính

Hán Việt: dân tộc tính

Tổng quan

tính chất dân tộc; tính chất quốc gia, dân tộc; quốc gia, quốc tịch

Cấu tạo: (dân) + (tộc) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính chất dân tộc; tính chất quốc gia, dân tộc; quốc gia, quốc tịch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民族性是一個過程,因共有與共享的文化特徵,對其世界觀所表現之情感內韻、精神特質、思維方式與行為模式之總和。

Eng

  • Cihui 民族性 ínzúxìng n. national characteristics/nature

ja

  • JMdict racial or national characteristics