民族的

dân tộc đích

Hán Việt: dân tộc đích

Tổng quan

(thuộc) đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp với luân thường đạo lý, đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); đúng nội quy (một tổ chức), đúng quy cách (thuốc), chỉ bán theo đơn thầy thuốc thuộc dân tộc, thuộc tộc người, không theo tôn giáo nào, vô thần (thuộc) dân tộc, (thuộc) quốc gia, chính phủ liên hiệp, báo chí lưu hành khắp nước, kiều dân, kiều bào

Cấu tạo: (dân) + (tộc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp với luân thường đạo lý, đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); đúng nội quy (một tổ chức), đúng quy cách (thuốc), chỉ bán theo đơn thầy thuốc thuộc dân tộc, thuộc tộc người, không theo tôn giáo nào, vô thần (thu…

ja

  • JMdict ethnic|racial|national