民氣

mín qì dân khí

Hán Việt: dân khí · Pinyin: mín qì

Tổng quan

ý chí của dân: tinh thần của dân

Cấu tạo: (dân) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ý chí của dân: tinh thần của dân
  • Cihui ý chí của dân; tinh thần của dân。人民對關係國家、民族安危存亡的重大局勢所表現的意志。 民氣旺盛。 ý chí người dân dâng cao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民心士氣。如:「政府力行興利除弊,民氣振奮。」《管子.內業》:「是故民氣,杲乎如登於天,杳乎如入於淵。」

Eng

  • Cihui 民氣 ínqì* n. 1. will and spirit of the people 2. popular morale

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人心