民瘼

mín mò dân mạc

Hán Việt: dân mạc · Pinyin: mín mò

Tổng quan

nỗi khổ của dân。人民的疾苦。

Cấu tạo: (dân) + (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nỗi khổ của dân。人民的疾苦。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人民的疾苦。《後漢書.卷七六.循吏傳.序》:「廣求民瘼,觀納風謠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人民大众的疾苦入境之初,询问民瘼。

Eng

  • Cihui 民瘼 ínmò n. <wr.> hardships/suffering of the people

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

民隐